Lô 2-3 đường Võ Chí Công, tổ 14, P. Nghĩa Đô, Q. Cầu Giấy, Hà Nội Hotline: ‎0166 246 2222

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU HPOIL

Dầu Tuabin Castrol perfecto X46

Giá bán:
Liên hệ
Dầu Tuabin Castrol perfecto X46 là dầu tua-bin cao cấp được phối chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy-drô và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ô-xi hóa rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt.
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Bảo hành:
  • Xuất Xứ:
Gọi 0913 308 350 để được tư vấn
Dầu Tuabin Castrol perfecto X46

Giới thiệu về dầu Tuabin Castrol perfecto X46

  • Dầu Tuabin Castrol perfecto X46 là dầu tua-bin cao cấp được phối chế từ các loại dầu gốc xử lý bằng hy-drô và các phụ gia đặc biệt chọn lọc để đạt được tính năng chống ô-xi hóa rất cao, ngoài ra còn bảo vệ các bề mặt kim loại chống ăn mòn và ức chế sự tạo bọt trong khi vẫn duy trì tính tách khí và khử nhũ tốt.
  • Dầu Tuabin Castrol perfecto X46 dùng để bôi trơn và làm mát các ổ đỡ và hộp số trong các tua-bin hơi nước, tua-bin khí, tua-bin nước và các thiết bị phụ trợ như hệ thống điều khiển tua-bin, hệ thống dầu làm kín, các khớp nối turbo và các máy nén khí turbo.
  • BP Turbinol X được pha chế đáp ứng các yêu cầu của các hãng sản xuất tua-bin lớn và phù hợp với các qui cách DIN 51515 P.1, ISO 8068, BS 489.
  • Dầu BP Turbinol X-EP được tăng cường phụ gia chống mài mòn, tăng khả năng chịu tải, bảo vệ các bộ truyền bánh răng trong hệ thống tua-bin.
  • Độ nhớt: ISO VG 46, 46

Lợi ích của sản phẩm

  • Tính năng chống ô-xy hóa  và chống biến chất do nhiệt cao, thời gian sử dụng dầu lâu dài.
  • Dải nhiệt độ làm việc rộng.
  • Tính chống gỉ rất tốt, ngay cả khi có nước ngưng tụ trong dầu.
  • Tính tách nước rất tốt.
  • Tương thích với các vật liệu làm kín và kim loại màu.

Các thông số

urbinol
 Phương pháp thử  Đơn vị  X46
Khối lượng riêng ở 150C
 ISO 3675  Kg/l 0,860
Điểm chớp cháy
ISO 2592  0C  234
Độ nhớt động học ở 400C 
ISO 3105 cSt 46
Độ nhớt động học ở 1000C
ISO 3105 cSt  7,1
Chỉ số độ nhớt 
ISO 2909 - 112
Điểm rót chảy
ASTM D97 0C -15
Trị số trung hòa
ASTM D664 mgKOH/g 0,05
Độ tách khí ở 500C 
ASTM D3427 Phút  <3
Độ tách nước
 DIN 51589/1 Giây <100
Tính chống gỉ A/B
ISO 7210
-
 
 Đạt
Thử tải FZG (A/8.3/900C)
 IP 334   Cấp tải 7
Ăn mòn đồng (3h/1000C) 
ISO 2160  - 1b
 

Bình luận FaceBook
Đăng ký nhận thông tin từ Daumohp.com
để nhận những tin tức khuyến mại mới nhất